Bộ hệ thống chỉ tiêu người nộp thuế là Doanh nghiệp của Bộ Tài chính

Ngày 24/05/2016

Quyết định 996/QĐ-BTC của Bộ Tài chính quy định hệ thống chỉ tiêu đối với người nộp thuế là Doanh nghiệp gồm 60 chỉ tiêu và chia làm 3 nhóm về tình trạng hoạt động, tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và tuân thủ pháp luật thuế của Doanh nghiệp. Bộ chỉ tiêu này được tổng hợp từ các hồ sơ kê khai và người nộp thuế không phải nộp thêm bất kỳ hồ sơ, tài liệu nào ngoài quy định.

Thông tin tổng hợp trên Hệ thống chỉ tiêu này được sử dụng trong công tác quản lý, chỉ đạo Điều hành, xây dựng và hoạch định chính sách của Bộ Tài chính, các Vụ/ đơn vị thuộc Bộ Tài chính; Tổng cục Thuế; các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Thuế và sử dụng trong việc cung cấp thông tin cho các cơ quan liên quan.

Hệ thống chỉ tiêu về người nộp thuế là doanh nghiệp bao gồm 60 chỉ tiêu, chia thành 3 Nhóm:

Nhóm chỉ tiêu về Tình trạng hoạt động của doanh nghiệp bao gồm 6 chỉ tiêu nhằm phản ánh tình hình biến động số lượng doanh nghiệp.

1 . Số lượng doanh nghiệp Cơ quan Thuế đang quản lý
2 . Số lượng doanh nghiệp thành lập mới
3 . Số lượng doanh nghiệp đang kinh doanh
4 . Số lượng doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh
5 . Số lượng doanh nghiệp khôi phục kinh doanh
6 . Số lượng doanh nghiệp chấm dứt kinh doanh

 

Nhóm chỉ tiêu về tình hình tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp gồm 36 chỉ tiêu nhằm phản ánh kết quả kinh doanh, tình hình tài chính của doanh nghiệp. Các chỉ tiêu này được thống kê tổng hợp từ các tờ khai thuế các báo cáo tài chính của doanh nghiệp, các chứng từ nộp thuế của người nộp thuế, quyết định của Cơ quan Thuế.

   
Nhóm các chỉ tiêu về thuế GTGT
01 . Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra
02 . Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào
03 . Thuế GTGT phải nộp trong kỳ
04 . Thuế GTGT còn được khấu trừ cuối kỳ
     
   
Nhóm các chỉ tiêu về kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
01 .

Tổng doanh thu

02 . Tổng chi phí
03 . Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp
04 . Tổng lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp
05 . Số doanh nghiệp phát sinh lợi nhuận kế toán trước thuế
06 . Tổng số lỗ
07 . Số doanh nghiệp kê khai lỗ
08 . Tổng thu nhập chịu thuế dương
09 . Số DN phát sinh thu nhập chịu thuế dương
10 . Số DN phát sinh thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh dương
11 . Số DN phát sinh thu nhập chịu thuế từ hoạt động bất động sản dương
12 . Số lượng DN được miễn giảm thuế TNDN do DN tự xác định
13 . Số thuế TNDN được miễn giảm do doanh nghiệp tự xác định
14 . Số thuế TNDN phải nộp do doanh nghiệp tự xác định
15 . Tài sản của doanh nghiệp
16 . Vốn Điều lệ
17 . Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng
18 . Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
19 . Nợ phải trả của doanh nghiệp
20 . Dư nợ vay
21 . Tỷ suất dư nợ vay/Vốn chủ sở hữu
22 . Tỷ suất lợi nhuận tính theo doanh thu
23 . Tỷ suất lợi nhuận trên Chi phí
24 . Tỷ suất nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu
25 . Tỷ số thanh Khoản
26 . Tỷ suất lợi nhuận tính theo vốn chủ sở hữu
27 .

Tỷ suất lợi nhuận tính theo tài sản

     
   
Nhóm các chỉ tiêu về nghĩa vụ của doanh nghiệp với ngân sách nhà nước
01 . Số tiền phải nộp ngân sách nhà nước trong kỳ
02 . Số tiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ
03 . Số thuế được miễn giảm trong kỳ

04

. Số thuế được hoàn trong kỳ

 

Nhóm chỉ tiêu về tuân thủ pháp luật về thuế của doanh nghiệp gốm 18 chỉ tiêu nhằm phản ánh tình hình tuân thủ pháp luật về thuế của các doanh nghiệp.

01 . Tổng số hồ sơ khai thuế phải nộp
02 . Tổng số hồ sơ khai thuế đã nộp
03 . Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế đã nộp trên số hồ sơ khai thuế phải nộp
04 . Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế nộp đúng hạn trên số hồ sơ khai thuế đã nộp
05 . Tổng số lượt DN bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế
06 . Tổng số tiền xử phạt vi phạm hành chính về thuế
07 . Số lượt DN CQT thực hiện kiểm tra, thanh tra
08 . Số lượt DN vi phạm pháp luật về thuế phát hiện qua kiểm tra, thanh tra tại trụ sở Doanh nghiệp
09 . Số tiền thuế, tiền phí DN phát hiện qua kiểm tra thuế
10 . Số lỗ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế
11 . Số thuế GTGT được khấu trừ giảm phát hiện qua kiểm tra, thanh tra thuế
12 . Số thuế thu hồi sau hoàn thuế
13 . Số tiền nợ ngân sách nhà nước của doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý
14 . Số DN nợ ngân sách nhà nước các Khoản nợ do cơ quan thuế quản lý
15 . Tổng số lượt DN phát sinh tiền chậm nộp
16 . Tổng số tiền chậm nộp
17 . Số doanh nghiệp sử dụng hóa đơn
18 . Số doanh nghiệp bị xử phạt vi phạm về hóa đơn

 

Việc xây dựng hệ thống chỉ tiêu này không phát sinh yêu cầu doanh nghiệp phải nộp thêm bất kỳ tài liệu nào ngoài tài liệu, báo cáo doanh nghiệp đã nộp cho cơ quan thuế theo quy định của Luật quản lý thuế.  Báo cáo được tự động tổng hợp trên cơ sở ứng dụng CNTT từ cơ sở dữ liệu tập trung, thống nhất toàn ngành Thuế (không phát sinh việc báo cáo từ cơ quan thuế cấp dưới lên cơ quan thuế cấp trên);

Những thông tin này được bảo mật theo quy định của Pháp luật hiện hàng.

Quyết định 996/QĐ-BTC có hiệu lực từ ngày 10/05/2016.

Nguồn: Tổng cục Thuế

XEM THÊM

 

 

Điện thoại hỗ trợ

 

(028) 3848 9975 - Tp. HCM

 

(024) 2324 3668 - Tp. Hà Nội

 

(07:30 - 12:00 và 13:00 - 17:00)

 
 

 

 

 

Email hỗ trợ

 

support1a@ttsoft.com.vn

 

 

Phần mềm hỗ trợ

 

Teamviewer QS

Ultraviewer Portable

 

 

© Copyright 2004 - 2021 by TTSOFT.
All rights reserved.
Kế toán 1A là thương hiệu đã được đăng ký

Công ty cổ phần Thủy Thiên (TTSOFT)

14/21 Đào Duy Anh,P9,Q.Phú Nhuận,Tp.HCM
Tel: (028) 3848 9975 - Fax: (028) 3848 9976
Email: contact@ttsoft.com.vn
Website: www.ttsoft.com.vn

Kênh hỗ trợ tại Hà Nội

Tel: (024) 2324 3668